làm khoán

verb
  1. to do job-work
    • thợ làm khoán
      jobbing workman

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

làm khoán
Nhóm thợ xây nhận làm khoán phần hoàn thiện ngôi nhà với giá cả đã thống nhất.